thừa thãi

Học thuật
Thân thiện
thừa thãi

Thóc gạo thừa thãi trong kho lúa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • số lượng nhiều hơn mức cần thiết, vượt quá nhu cầu sử dụng: "thừa thãi" mô tả tình trạng quá nhiều một thứ đó, đến mức dả không thể dùng hết.
    • Dồi dào, dật: Chỉ sự phong phú, đầy đủ một cách thừa, có thể chi dùng một cách thoải mái không sợ cạn kiệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau vụ mùa bội thu, lương thực trong nhà trở nên thừa thãi. (Số lượng lương thực nhiều hơn rất nhiều so với nhu cầu.)
    • ấy quá nhiều đồ đạc thừa thãi trong phòng, cần phải dọn dẹp bớt. (Đồ đạc nhiều đến mức không cần thiết không dùng hết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống trong cảnh thừa thãi": sống trong điều kiện vật chất dật, sung túc.
    • Gia đình ấy sống trong cảnh thừa thãi, chẳng thiếu thứ .
  • "thừa thãi tiền bạc": rất nhiều tiền, dả về tài chính.
    • Anh ta không biết làm với số tiền thừa thãi của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Thừa (tính từ): phần dôi ra, vượt quá mức cần thiết. (Mức độ nhẹ hơn "thừa thãi").
    • Phần cơm này thừa, em có thể ăn hộ anh không?
  • thừa (tính từ): số lượng vượt quá nhu cầu, thường dùng trong văn chính luận hoặc báo cáo.
    • Tình trạng lao động thừakhu vực này đang gia tăng.
  • Dồi dào (tính từ): phong phú, nhiều. (Mang nghĩa tích cực, không nhất thiết thừa).
    • Đất nước ta nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
Từ đồng nghĩa
  • dả: đủ còn thừa ra (thường nói về tiền bạc, của cải).
  • dật: số lượng nhiều, dồi dào (thường dùng trong văn chương).
  • Phong phú: nhiều về số lượng, chủng loại (thường mang nghĩa tích cực).
Từ trái nghĩa
  • Thiếu thốn: không đủ, ở trong tình trạng cần không .
  • Khan hiếm: rất ít, khó tìm thấy.
  • Túng thiếu: thiếu thốn, khó khăn về tiền bạc, vật chất.
Lưu ý sử dụng
  • "Thừa thãi" thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc trung tính, nhấn mạnh vào sự thừa không cần thiết, có thể dẫn đến lãng phí. Trong khi đó, các từ như "dồi dào", "phong phú" thường mang nghĩa tích cực hơn.
  • Từ này thường dùng để mô tả vật chất cụ thể (thức ăn, quần áo, tiền bạc) hơn các khái niệm trừu tượng.
thừa thãi

Thóc gạo thừa thãi trong kho lúa.

  1. tt. Thừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái: thóc gạo thừa thãi Quần áo thừa thãi mặc không hết.